LN34-S · Tạo hình bằng máy khung

Máy Ép Thủy Lực Khung Ép Xuống LN34-S

Tổng quan máy

Thiết kế cho tạo hình bằng máy khung.

Dòng LN34-SNhà sản xuất Lineng
Máy ép thủy lực khung ép xuống dòng LN34-S phù hợp tạo hình sản phẩm kim khí, thiết bị điện, dây đồng hồ, vỏ đồng hồ, đá mài, nhựa và cao su, dập nổi và ép lại. Máy cũng phù hợp với sản phẩm chính xác dùng khuôn ép như hợp kim cứng, đá mài và má phanh. Có thể bổ sung giữ áp và đẩy hồi phôi theo yêu cầu khách hàng.

Thiết kế cho quy trình

Đặc điểm máy

  • Khung được hàn thành một khối, có độ cứng vững tốt.
  • Xi lanh chính chuyển động từ trên xuống để dễ vận hành.
  • Dầm di động có hai cấp tốc độ: đi lên nhanh không tải, tạo hình và ép chậm, hồi nhanh, mang lại hiệu suất cao.
  • Tốc độ ép nhanh sau khi khuôn đóng.
  • Chức năng đếm tự động.
  • Các chi tiết làm kín chính là hàng nhập khẩu với tuổi thọ dài.
  • Các linh kiện điện chủ chốt dùng thương hiệu nổi tiếng của châu Âu, Mỹ và Nhật Bản, có độ tin cậy vận hành cao.
  • Linh kiện thủy lực được chọn từ các thương hiệu quốc tế nổi tiếng để bảo đảm hiệu suất tốt.
  • Bề mặt trụ dẫn hướng và cần piston được xử lý bằng tần số trung bình và mạ crôm cứng.
  • Trang bị thiết bị bảo vệ hồng ngoại để vận hành an toàn hơn.
  • Có thể cấu hình cấp phôi trên hoặc dưới theo yêu cầu khách hàng.
  • Nhiều chế độ làm việc: xi lanh chính chọn hành trình cố định hoặc áp suất không đổi, có tùy chọn dùng hoặc không dùng phôi.

So sánh mẫu máy

Thông số kỹ thuật

So sánh thông số các mẫu máy được công bố dưới đây. Trên màn hình nhỏ, cuộn bảng theo chiều ngang. Xác nhận cấu hình cuối cùng với Lineng trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật LN34-S
Hạng mục Đơn vị Thông số
LN34-S-50 LN34-S-75 LN34-S-100 LN34-S-200 LN34-S-300 LN34-S-1000
Áp suất danh định xi lanh chính KN 500 750 1000 2000 3000 1000
Áp suất làm việc định mức hệ thống thủy lực Mpa 20 20 21 25 24 25
Hành trình tối đa bàn làm việc mm 150 150 150 150 150 150
Khoảng cách tối đa từ dầm di động đến bàn làm việc mm 350 350 400 400 400 450
Chiều cao bàn làm việc tính từ nền mm 700 700 750 750 750 /
Tốc độ dầm di động Hạ mm/s 150 170 135 140 120 100
Hành trình hồi mm/s 170 130 135 120 90 100
Diện tích hữu dụng bàn làm việc (trái-phải × trước-sau) mm² 540×400 480×420 480×480 520×500 620×600 860×860
Công suất động cơ KW 4 4 4 5.5 7.5 22

Bắt đầu từ chi tiết của bạn

Cùng lựa chọn cấu hình máy ép phù hợp.

Chia sẻ bản vẽ, vật liệu, độ dày và mục tiêu sản xuất với đội ngũ.

Trao đổi về yêu cầu của bạn
Nhận báo giáWhatsApp