LN98 · Tạo hình bằng áp lực nước

Máy Ép Thủy Lực Tạo Hình Áp Lực Nước Bốn Trụ LN98

Tổng quan máy

Thiết kế cho tạo hình bằng áp lực nước.

Dòng LN98Nhà sản xuất Lineng

Chủ yếu dùng tạo hình bằng áp lực nước cho chi tiết cong phức tạp như cốc và ấm. Đặc biệt phù hợp tạo hình cốc chân không, bình giữ nhiệt, ấm và đồ ăn uống, dụng cụ bằng inox, đồng, nhôm, sắt và các vật liệu khác bằng áp lực nước.

Thiết kế cho quy trình

Đặc điểm máy

  • Dầm di động có hai cấp tốc độ: hạ nhanh không tải, tạo hình và ép chậm, hồi nhanh, mang lại hiệu suất cao.
  • Chức năng đếm tự động.
  • Các chi tiết làm kín chính là hàng nhập khẩu với tuổi thọ dài.
  • Các linh kiện điện chủ chốt dùng thương hiệu nổi tiếng của châu Âu, Mỹ và Nhật Bản, có độ tin cậy vận hành cao.
  • Linh kiện thủy lực được chọn từ các thương hiệu quốc tế nổi tiếng để bảo đảm hiệu suất tốt.
  • Bề mặt trụ và cần piston được xử lý bằng tần số trung bình và mạ crôm cứng.
  • Trang bị thiết bị bảo vệ hồng ngoại để vận hành an toàn hơn.
  • Hệ thống bôi trơn tập trung kéo dài tuổi thọ máy.
  • Áp suất làm việc cao, đường nét tạo hình rõ ràng.
  • Trang bị bàn trượt di động, thuận tiện nạp và tháo phôi, giúp giảm chiều cao máy hiệu quả và tăng độ ổn định, tin cậy.
  • Hệ thủy lực dùng điều khiển van cartridge hai chiều, tổn thất áp suất nhỏ, hoạt động ổn định và đáng tin cậy.

So sánh mẫu máy

Thông số kỹ thuật

So sánh thông số các mẫu máy được công bố dưới đây. Trên màn hình nhỏ, cuộn bảng theo chiều ngang. Xác nhận cấu hình cuối cùng với Lineng trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật LN98
Hạng mục Đơn vị Thông số
LN98-200 LN98-250 LN98-300 LN98-350
Áp suất danh định xi lanh chính KN 1000 1250 1500 2000
Hành trình xi lanh chính mm 750 750 750 750
Áp suất danh định xi lanh tăng áp KN 1000 1250 1500 1500
Hành trình xi lanh tăng áp mm 400 400 400 400
Dung tích tối đa xi lanh phun L 5 6 6 6
Áp suất phun tối đa xi lanh phun Mpa 80 80 80 80
Chiều cao đóng tối đa mm 1500 1500 1500 1500
Diện tích hữu dụng bàn làm việc mm² 650×650 650×650 650×650 700×700
Tốc độ dầm di động Hạ nhanh mm/s 600 600 550 500
Đóng khuôn nhanh mm/s 60 60 50 50
Hành trình hồi mm/s 600 600 550 500
Kích thước máy Chiều rộng mm 2400 2400 2500 2500
Chiều sâu mm 1800 1800 1800 1800
Chiều cao mm 3600 3600 3750 3950
Công suất động cơ KW 22+3 30+3 30+3 37+3

Bắt đầu từ chi tiết của bạn

Cùng lựa chọn cấu hình máy ép phù hợp.

Chia sẻ bản vẽ, vật liệu, độ dày và mục tiêu sản xuất với đội ngũ.

Trao đổi về yêu cầu của bạn
Nhận báo giáWhatsApp