LN32-S · Đột lỗ chính xác

Máy Đột Lỗ Chính Xác LN32-S

Tổng quan máy

Thiết kế cho đột lỗ chính xác.

Dòng LN32-SNhà sản xuất Lineng

Máy đột lỗ chính xác dòng LN32-S là máy tạo hình chính xác tiên tiến và sản phẩm công nghệ cao do công ty phát triển. Quá trình đột cho ra chi tiết có độ chính xác kích thước cao, bề mặt cắt nhẵn và hình dạng ba chiều nhất định. Máy có chất lượng cao, hiệu suất tốt, tiêu thụ thấp và phạm vi ứng dụng rộng, được dùng phổ biến trong cắt chính xác cho ô tô, thiết bị gia dụng và điện tử.

Thiết kế cho quy trình

Đặc điểm máy

  • Cơ cấu đỡ cứng vững, định vị chiều sâu đột chính xác cao, điều chỉnh sai số 0.02mm.
  • Hệ điều khiển vòng kín giúp chỉnh vị trí nhanh và chính xác.
  • Hệ điều khiển thủy lực tiên tiến, điều khiển tỷ lệ áp suất và lưu lượng.
  • Hiệu suất ổn định, tiêu thụ năng lượng thấp và ít tiếng ồn.
  • Lắp đặt thiết bị bảo vệ an toàn.
  • Ba chế độ vận hành: nhích, bán tự động và hoàn toàn tự động.

So sánh mẫu máy

Thông số kỹ thuật

So sánh thông số các mẫu máy được công bố dưới đây. Trên màn hình nhỏ, cuộn bảng theo chiều ngang. Xác nhận cấu hình cuối cùng với Lineng trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật LN32-S
Hạng mục Đơn vị Thông số
LN32S-100 LN32S-200 LN32S-300 LN32S-350 LN32S-400 LN32S-630
Áp suất xi lanh chính KN 1000 2000 3000 3500 4000 5000
Áp suất xi lanh đẩy dưới KN 200 250 250 250 300 700
Hành trình xi lanh chính mm 150 150 150 150 150 300
Hành trình xi lanh đẩy dưới mm 30 30 30 30 30 100
Tốc độ hạ không tải xi lanh chính mm/s 300 300 300 300 300 250
Tốc độ làm việc chính mm/s 1-5 1-5 1-5 1-5 1-5 6-10
Tốc độ hồi xi lanh chính mm/s 300 300 300 300 300 230
Tốc độ đẩy ra xi lanh dưới mm/s 100 100 100 100 100 80
Lực danh định xi lanh đẩy trên KN 300 300 300 350 350 600
Hành trình xi lanh đẩy trên mm 30 30 30 30 30 30
Kích thước bàn Chiều rộng mm 750 800 850 960 960 700
Chiều sâu mm 700 750 800 850 850 700
Chiều cao mở tối đa mm 250 300 350 350 350 700
Áp suất dầu xi lanh chính Mpa 21 21 21 21 21 21
Áp suất dầu xi lanh dưới Mpa 21 21 21 21 21 21
Công suất động cơ KW 7.5+3 11+3 15+3 18.5+5.5 22+5.5 30+5.5
Khối lượng máy chính (xấp xỉ) kg 8000 9000 10000 11000 12000 12500
Kích thước tổng thể Chiều rộng mm 2500 2600 2700 3000 3200 2800
Chiều sâu mm 1600 1650 1700 1800 1800 2050
Chiều cao mm 2700 2750 2850 2900 3000 3350
Chiều cao bàn làm việc mm 860 860 860 860 860 1090

Bắt đầu từ chi tiết của bạn

Cùng lựa chọn cấu hình máy ép phù hợp.

Chia sẻ bản vẽ, vật liệu, độ dày và mục tiêu sản xuất với đội ngũ.

Trao đổi về yêu cầu của bạn
Nhận báo giáWhatsApp