LN61 · Tạo hình phụ kiện ống

Máy Ép Thủy Lực Bốn Trụ Ba Hướng LN61

Tổng quan máy

Thiết kế cho tạo hình phụ kiện ống.

Dòng LN61Nhà sản xuất Lineng
Máy ép thủy lực bốn trụ ba hướng dòng LN61 phù hợp ép nguội chi tiết kim loại. Chủ yếu dùng tạo hình ống thẳng kim loại màu thành ống ba nhánh, đặc biệt cho tạo hình, nong và thu đầu nối chữ T bằng đồng trong ngành lạnh.

Thiết kế cho quy trình

Đặc điểm máy

  • Kết cấu ba dầm, bốn trụ có khả năng dẫn hướng tốt và độ cứng vững cao.
  • Dầm di động có hai cấp tốc độ: hạ nhanh không tải, tạo hình chậm và hồi nhanh, mang lại hiệu suất cao.
  • Điều khiển đồng bộ xi lanh bên cho độ chính xác sản phẩm cao.
  • Chức năng đếm tự động.
  • Các chi tiết làm kín chính là hàng nhập khẩu với tuổi thọ dài.
  • Các linh kiện điện chủ chốt dùng thương hiệu nổi tiếng của châu Âu, Mỹ và Nhật Bản, có độ tin cậy vận hành cao.
  • Linh kiện thủy lực được chọn từ các thương hiệu quốc tế nổi tiếng để bảo đảm hiệu suất tốt.
  • Bề mặt trụ và cần piston được xử lý bằng tần số trung bình và mạ crôm cứng.
  • Trang bị thiết bị bảo vệ hồng ngoại để vận hành an toàn hơn.
  • Điều khiển PLC, hoạt động đáng tin cậy.
  • Nhiều chế độ làm việc: xi lanh chính chọn hành trình cố định hoặc áp suất không đổi; xi lanh bên có thể dùng riêng, đồng thời hoặc không dùng.

So sánh mẫu máy

Thông số kỹ thuật

So sánh thông số các mẫu máy được công bố dưới đây. Trên màn hình nhỏ, cuộn bảng theo chiều ngang. Xác nhận cấu hình cuối cùng với Lineng trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật LN61
Hạng mục Đơn vị Thông số
LN61-63 LN61-100A LN61-100B LN61-315
Lực danh định xi lanh ngang (trên) KN 630 1000 1000 3150
Áp suất làm việc tối đa chất lỏng xi lanh chính Mpa 25 25 25 25
Lực danh định xi lanh đùn (hai bên) KN 200×3 350×2 350×2 1500×2
Áp suất làm việc tối đa chất lỏng xi lanh đùn Mpa 25 25 25 25
Lực danh định xi lanh đẩy KN / 100 80 400
Hành trình dầm di động mm 400 400 400 800
Hành trình xi lanh đùn mm 100 120 120 180
Hành trình xi lanh đẩy mm / 80 80 /
Khoảng cách tối đa từ dầm di động đến bàn làm việc mm 700 750 750 1250
Tốc độ xi lanh đóng Hạ nhanh mm/s 210 215 215 205
Nén mm/s 37 34 34 11
Lên nhanh mm/s 175 165 165 170
Tốc độ xi lanh đùn Nén mm/s 17-38 13-33 13-33 7.5-17
Diện tích hữu dụng bàn làm việc mm 420×420 500×500 500×500 800×800
Công suất động cơ KW 11 15 15 37
Áp suất tối đa hệ thống áp lực nước Mpa / 6.3 6.3 /
Lưu lượng tối đa hệ thống áp lực nước L/Min / 16 16 /

Bắt đầu từ chi tiết của bạn

Cùng lựa chọn cấu hình máy ép phù hợp.

Chia sẻ bản vẽ, vật liệu, độ dày và mục tiêu sản xuất với đội ngũ.

Trao đổi về yêu cầu của bạn
Nhận báo giáWhatsApp